Sữa NAN Nga số 3 (800g)

560,000 

Xuất xứ: Nga-NAN
Thể tích: 800G
Công dụng: Đồ ăn cho bé

Mua ngay Gọi điện xác nhận và giao hàng tận nơi
  • Mô tả

    Sữa NAN Nga số 3 (800g)

    Là sữa bột dành cho trẻ: sử dụng cho bé từ 10 tháng tuổi.
    Tăng cường trí tuệ và thúc đẩy sự phát triển của não bộ và thị lực.
    Chứa Lipit và giàu chất đạm. Giúp bé được bảo vệ và phát triển.

    Lưu ý: 
    – Dùng bột ngay sau khi pha xong.
    – Không dùng loại sữa kém bảo quản hoặc đã ăn dở.
    – Khi cho trẻ ăn cần tránh để trẻ bị sặc.

    * Để giữ được các vi khuẩn có lợi, cần dùng nước ở nhiệt độ cơ thể (37)
    ** Khi pha bột cần sử dụng loại thìa tiêu chuẩn, lấy sữa đến miệng thìa. Dùng lượng sữa không đúng theo bảng định mức, nhiều hay ít hơn đều không tốt cho sự tiêu hoá của trẻ. Muốn thay đổi loại sữa, tốt nhất nên làm theo lời khuyên của bác sĩ.
    *** Bổ sung vào khẩu phần ăn của bé thêm cháo, rau, hoa quả, thịt và cá. Chú ý tới những phản ứng của trẻ và lời khuyên của bác sĩ.

    NAN® 3 – là loại sữa cân bằng dinh dưỡng, bổ xung các dưỡng chất cần thiết cho sự phát triển thể chất và trí não, tăng cường trí thông minh cho trẻ. NAN 3 được dùng cho trẻ từ 10 tháng tuổi trở lên khi sữa mẹ không đủ. NAN 3 không thể thay thế hoàn toàn cho sữa mẹ trong 10 tháng đầu sau khi sinh.

    Nhờ sự kết hợp tối ưu giữa các thành phần bảo vệ bảo vệ và phát triển, sữa NAN3 tăng cường khả năng miễn dịch cho bé trong những năm tháng đầu đời.

    Vi khuẩn biphidum BL là những vi khuẩn có lợi:
    – Nuôi dưỡng hệ vi thực vật có lợi cho sức khoẻ

    – Tăng cường khả năng miễn dịch

    Chất lipit thông minh:
    – Với 2 loại DHA (omega 3) và ARA (omega 6) cũng có trong sữa mẹ
    – Quan trọng cho sự phát triển não bộ và thị giác
    – Tăng cường khả năng miễn dịch

    Chất đạm OPTIPRO3
    – Thúc đẩy sự phát triển chiều cao cân đối

    – Giúp trẻ nhanh học hỏi

    Lưu ý: Sữa mẹ là thức ăn tốt nhất dành cho trẻ. Cần tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi cho trẻ ăn thêm sữa ngoài.

    Cách pha chế:

    – Rửa sạch tay trước khi pha sữa
    – Vệ sinh bình sữa, nắp và núm vú
    – Luộc trong nước sôi khoảng 5 phút
    – Đun sôi nước trong 5 phút, để nguội còn 40 C.
    – Rót lượng nước vừa đủ vào bình pha theo hướng dẫn ghi trong bảng
    – Chỉ nên sử dụng loại thìa theo tiêu chuẩn đã có sẵn trong hộp, không đong sữa quá đầy
    – Cho sữa vào bình theo định lượng đã ghi trên bảng
    – Lắc đều bình cho đến khi sữa tan
    – Sau khi pha sữa xong, cần đóng kín nắp hộp, bảo quản tại nơi khô thoáng

    Chú ý: 

    – Sử dụng nước không nóng, chưa khử trùng hoặc bảo quản, pha sữa, cho ăn không đúng cách đều có ảnh hưởng không tốt cho sức khoẻ của bé.
    – Ngày sản xuất, đóng gói và thời hạn sử dụng in dưới đáy hộp
    – Trước và sau khi mở, sữa phải được bảo quản ở nhiệt độ 25C, độ ẩm không quá 75%.
    – Dùng sữa trong vòng 3 tuần sau khi mở nắp. Không nên để sữa trong tủ lạnh.

    Thành phần: 

    – Sữa không béo, xiro ngô, đường lacto, dầu thực vật, chất đạm, lexitin đậu nành, canxi nitrat, canxi fotfat, natri nitrat, kẽm sunfat, sắt sunfat, dầu cá, kali clorua, natri selen , kali iốt, đồng sunfat, chất nuôi cấy vi thực vật, các vitamin…

     Thành phần  Đơn vị  Trên 100g sữa bột  Trên 100ml sữa pha
     Kalo  Kdz Calo  2010 480  279 67
     Chất béo  G  21,5  3
     Axit linoleic  G  4  0,56
     Axit linoleic α  Mg  400  55,6
     ARA  Mg  31  4,3
     DHA  Mg  31  4,3
     Cazein/ đạm  G  10,82  1,5
     Hidrat cacbon  G  60,79  8,4
     đường lacto  G  40  5,56
     Mantodectrin  G  20,79  2,89
     Chất khoáng  G  3,3  0,46
     Natri  Mg  190  26
     Kali  Mg  530  74
     Clo  Mg  348  48
     Canxi  Mg  577  80
     Phốt pho  Mg  366  51
     Magie  Mg  52  7,2
     Vítamin A  Me Mkg  1833 550  250 76
     Vitamin D  Me Mkg  340 8,5  47 1,2
     Vitamin E  Me Mg  13 8,58  1,8 1,2
     Vitamin K  Mkg  39,2  5,4
     Vitamin C  Mg  86,4  12
     Vitamin B1  Mg  0,7  0,097
     Vitamin B2  Mg  1  0,14
       Mg  5  0,7
     Vitamin B6  Mg  0,53  0.074
     Axit folic  Mkg  106  15
     Axit pantotenic  Mg  3,6  0,5
     Vitanmin B12  Mkg  1,6  0,22
     Biotin  Mkg  19  2,6
     Colin  Mg  65  9
     Inozin  Mg  40  5,6
     Canitin  Mg  4,6  0,64
     Sắt  Mg  7,8  1,1
     Iốt  Mkg  72  10
     Đồng  Mg  0,35  0,049
     Kẽm  Mg  5,7  0,79
     Selen  Mkg  9  1,3
     Mangan  Mkg  77  10,7
     Hợp chất khác Mocm/kg  282

     

     Cách pha chế:

     Độ tuổi   Số lượng cho mỗi lần  Số lần trong ngày
     Lượng nước nóng (ml)  Lượng bột Bột  Các dạng khác
     Từ 10 tháng trở lên  210  7  2  3***

    Thìa tiêu chuẩn: 4,63g

     100ml sữa = 13,9g bột(3 thìa) + 90ml nước